添
[tiān]
thêm; tăng; bổ sung
增加,增添。
天气渐渐转凉了,出门记得添一件外套。
tiān qì jiàn jiàn zhuǎn liáng le, chū mén jì de tiān yí jiàn wài tào.Trời dần trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác.
好的,给您添麻烦了,我马上就去办。
hǎo de, gěi nín tiān má fán le, wǒ mǎ shàng jiù qù bàn.Vâng, làm phiền thầy rồi, em đi xử lý ngay đây ạ.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót我已经说完了,别再画蛇添足。
wǒ yǐ jīng shuō wán le, bié zài huà shé tiān zú.Tôi đã nói xong, đừng lại làm rối thêm.
嗯,给您添麻烦了。晚还一天,需要交罚款吗?
èn, gěi nín tiān má fán le. wǎn hái yì tiān, xū yào jiāo fá kuǎn ma?Dạ, em làm phiền thầy rồi. Trả muộn một ngày có cần nộp phạt không ạ?
Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi