减【減】
[jiǎn]
1.hạ; thấp; giảm
减少、降低数量或程度
我们要把盐减一点。
wǒ men yào bǎ yán jiǎn yì diǎn.Chúng ta cần giảm một chút muối.
2.trừ (phe toán học)
做减法;去掉一部分
十减六等于四。
shí jiǎn liù děng yú sì.Mười trừ sáu bằng bốn.
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.
减排的具体比例大概能达到多少?
jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而