减产
[jiǎn chǎn] [减 产]
sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
刚拿到手,是不是小麦的减产幅度又超标了?
gāng ná dào shǒu, shì bu shì xiǎo mài de jiǎn chǎn fú dù yòu chāo biāo le?Vừa nhận được, có phải biên độ giảm sản lượng của lúa mỳ lại vượt mức quy định rồi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁旱灾使这一年粮食严重减产。
hàn zāi shǐ zhè yì nián liáng shí yán zhòng jiǎn chǎn.Hạn hán khiến sản lượng lương thực năm nay giảm mạnh.
听说当地稻谷面临大面积减产,下游国家的焦虑情绪正在蔓延。
tīng shuō dāng dì dào gǔ miàn lín dà miàn jī jiǎn chǎn, xià yóu guó jiā de jiāo lǜ qíng xù zhèng zài màn yán.Em nghe nói lúa gạo ở đó đối mặt nguy cơ mất mùa diện rộng, nỗi lo âu của các nước hạ lưu đang lan rộng.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何