减肥
[jiǎn féi] [减 肥]
giảm cân
减轻体重,变瘦
我每天跑步减肥。
wǒ měi tiān pǎo bù jiǎn féi.Tôi chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.
听起来不错。你是为了减肥去锻炼吗?
tīng qǐ lái bú cuò. nǐ shì wèi le jiǎn féi qù duàn liàn ma?Nghe có vẻ tốt đấy. Cậu đi tập luyện để giảm cân à?
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了减肥期间需要控制摄入的热量。
jiǎn féi qī jiān xū yào kòng zhì shè rù de rè liàng.Trong thời gian giảm cân cần kiểm soát lượng calo nạp vào.
许多减肥者喜欢选择低碳饮食。
xǔ duō jiǎn féi zhě xǐ huan xuǎn zé dī tàn yǐn shí.Nhiều người giảm cân thích lựa chọn chế độ ăn ít carb.