化肥
[huà féi] [化 肥]
phân bón
化学肥料的简称。
长期过量使用化肥可能导致土壤退化。
cháng qī guò liàng shǐ yòng huà féi kě néng dǎo zhì tǔ rǎng tuì huà.Việc lạm dụng phân bón hóa học trong thời gian dài có thể dẫn đến thoái hóa đất.
王老师,根据最新数据,化肥与原粮价格持续飙升,低收入国家快要买不起储备粮了。
wáng lǎo shī, gēn jù zuì xīn shù jù, huà féi yǔ yuán liáng jià gé chí xù biāo shēng, dī shōu rù guó jiā kuài yào mǎi bù qǐ chǔ bèi liáng le.Thầy Vương, theo dữ liệu mới nhất, giá phân bón và lương thực thô liên tục tăng vọt, các nước thu nhập thấp sắp không mua nổi lương thực dự trữ rồi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底