化身
[huà shēn] [化 身]
hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng)
指某种概念或力量的具体体现。
在传说中,这位英雄是正义与勇气的化身。
zài chuán shuō zhōng, zhè wèi yīng xióng shì zhèng yì yǔ yǒng qì de huà shēn.Trong truyền thuyết, vị anh hùng này là hiện thân của công lý và lòng dũng cảm.
hóa thân thành, biến thành
变化成某种形状或身份。
神话中的龙可以化身为人形来到人间。
shén huà zhōng de lóng kě yǐ huà shēn wèi rén xíng lái dào rén jiān.Con rồng trong thần thoại có thể hóa thân thành hình người tới nhân gian.