化解
[huà jiě] [化 解]
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ)
解除、消除矛盾或危机
经过大家的努力,这场误会终于被成功化解了。
jīng guò dà jiā de nǔ lì, zhè chǎng wù huì zhōng yú bèi chéng gōng huà jiě le.Trải qua sự nỗ lực của mọi người, hiểu lầm này cuối cùng đã được hoá giải thành công.
太好了,这样能彻底化解这场法律危机。
tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免同事之间有矛盾应该及时化解。
tóng shì zhī jiān yǒu máo dùn yīng gāi jí shí huà jiě.Giữa đồng nghiệp có mâu thuẫn thì nên kịp thời hòa giải.
好的,那我就放心了。希望这次能顺利化解危机。
hǎo de, nà wǒ jiù fàng xīn le. xī wàng zhè cì néng shùn lì huà jiě wēi jī.Được, vậy tôi yên tâm rồi. Hy vọng lần này có thể giải quyết khủng hoảng thuận lợi.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm