缓解【緩解】
[huǎn jiě] [缓 解]
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
使紧张或痛苦减轻
听音乐可以缓解压力。
tīng yīn yuè kě yǐ huǎn jiě yā lì.Nghe nhạc có thể giúp giảm bớt áp lực.
您说得对。那您现在怎么缓解压力呢?
nín shuō de duì. nà nín xiàn zài zěn me huǎn jiě yā lì ne?Thầy nói đúng ạ. Vậy bây giờ thầy làm thế nào để giảm bớt áp lực?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…适当的按摩可以缓解身体疲劳。
shì dàng de àn mó kě yǐ huǎn jiě shēn tǐ pí láo.Massage hợp lý có thể giúp giảm mệt mỏi cơ thể.
这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。
zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而