加重
[jiā zhòng] [加 重]
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn
增加重量、程度或负担
连续加班让他身体透支,感冒病情明显加重了。
lián xù jiā bān ràng tā shēn tǐ tòu zhī, gǎn mào bìng qíng míng xiǎn jiā zhòng le.Làm thêm giờ liên tục khiến cơ thể anh ấy kiệt sức, bệnh cảm cúm trở nên nặng hơn rõ rệt.
哎,可是这样会不会加重低收入群体的经济负担?
āi, kě shì zhè yàng huì bu huì jiā zhòng dī shōu rù qún tǐ de jīng jì fù dān?Chao ôi, nhưng làm vậy liệu có tăng gánh nặng kinh tế cho nhóm thu nhập thấp không?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân有病要趁早治疗,以免病情加重。
yǒu bìng yào chèn zǎo zhì liáo, yǐ miǎn bìng qíng jiā zhòng.Có bệnh thì nên chữa trị càng sớm càng tốt, tránh để bệnh nặng thêm.
但这直接加重了发展中国家的贸易负担,必须遏制绿色壁垒。
dàn zhè zhí jiē jiā zhòng le fā zhǎn zhōng guó jiā de mào yì fù dān, bì xū è zhì lǜ sè bì lěi.Nhưng điều này trực tiếp gia tăng gánh nặng thương mại cho các nước đang phát triển, phải kiềm chế rào cản xanh.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới