加深
[jiā shēn] [加 深]
làm sâu sắc hơn
使深度或程度增加
这次文化交流进一步加深了双方的相互理解。
zhè cì wén huà jiāo liú jìn yí bù jiā shēn le shuāng fāng de xiāng hù lǐ jiě.Chuyến giao lưu văn hóa lần này làm sâu sắc thêm sự hiểu biết lẫn nhau giữa hai bên.
隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……盲目的敌视只会加深彼此的误解。
máng mù dì dí shì zhǐ huì jiā shēn bǐ cǐ de wù jiě.Sự thù địch mù quáng chỉ làm sâu sắc thêm hiểu lầm giữa đôi bên.
被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa