松弛【鬆弛】
[sōng chí] [松 弛]
1.thư giãn; thư thái; nhão
不紧张、放松,或物体不紧绷。
按摩之后,他的肌肉感觉很松弛。
àn mó zhī hòu, tā de jī ròu gǎn jué hěn sōng chí.Sau khi massage, cơ bắp của anh ấy cảm thấy rất thư giãn.
2.lỏng lẻo, rệu rã (kỷ luật, tổ chức)
纪律或制度等废弛、不严密。
由于纪律松弛,团队的执行力明显下降。
yóu yú jì lǜ sōng chí, tuán duì de zhí xíng lì míng xiǎn xià jiàng.Do kỷ luật lỏng lẻo, khả năng thực thi của đội ngũ giảm sút rõ rệt.