XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弛

[chí]

tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn

这样就对了,保持张弛有度的节奏,工作才能更持久。

zhè yàng jiù duì le, bǎo chí zhāng chí yǒu dù de jié zòu, gōng zuò cái néng gèng chí jiǔ.

Thế là đúng, giữ nhịp độ căng chùng hợp lý thì công việc mới bền lâu.

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不

按摩之后,他的肌肉感觉很松弛。

àn mó zhī hòu, tā de jī ròu gǎn jué hěn sōng chí.

Sau khi massage, cơ bắp của anh ấy cảm thấy rất thư giãn.

听完轻音乐后,他的身心感到格外松弛。

tīng wán qīng yīn yuè hòu, tā de shēn xīn gǎn dào gé wài sōng chí.

Sau khi nghe nhạc nhẹ, cả thân tâm anh ấy đều cảm thấy vô cùng thư thái.