张弛
[zhāng chí] [张 弛]
căng và giãn
这样就对了,保持张弛有度的节奏,工作才能更持久。
zhè yàng jiù duì le, bǎo chí zhāng chí yǒu dù de jié zòu, gōng zuò cái néng gèng chí jiǔ.Thế là đúng, giữ nhịp độ căng chùng hợp lý thì công việc mới bền lâu.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不