张【張】
[zhāng]
mở ra; trải ra; tờ giấy
请给我一张干净的纸。
qǐng gěi wǒ yì zhāng gān jìng de zhǐ.Xin cho tôi một tờ giấy sạch.
Ngó; nhìn
看;望
他站在门口东张西望。
tā zhàn zài mén kǒu dōng zhāng xī wàng.Anh ấy đứng ở cửa nhìn quanh nhìn quẩn.
你看旁边墙上正挂着一张画儿。
nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
一张票一百五十块,你要几张?
yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?
Trong bài: Mua vé xe/tàu