东张西望【東張西望】
[dōng zhāng xī wàng] [东 张 西 望]
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
向四处张望,形容心神不定或寻找目标
上课要专心听讲,不要东张西望。
shàng kè yào zhuān xīn tīng jiǎng, bú yào dōng zhāng xī wàng.Trong giờ học cần tập trung nghe giảng, không được nhìn quanh quất.
他站在门口东张西望。
tā zhàn zài mén kǒu dōng zhāng xī wàng.Anh ấy đứng ở cửa nhìn quanh nhìn quẩn.