东西【東西】
[dōng xi] [东 西]
1.đồ vật; thứ; người
泛指物品,也可指人
这是什么东西?
zhè shì shén me dōng xī?Đây là cái gì vậy?
2.đông và tây; hướng đông–tây
东边和西边,或从东到西的方向
这条路是东西方向的。
zhè tiáo lù shì dōng xī fāng xiàng de.Con đường này chạy theo hướng đông–tây.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
我拿好了。你看一下你的东西。
wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又