买东西
[mǎi dōng xi] [买 东 西]
đi mua sắm
嗯,用手机买东西会方便很多。
èn, yòng shǒu jī mǎi dōng xī huì fāng biàn hěn duō.Vâng, dùng điện thoại mua đồ sẽ tiện hơn nhiều.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
下次买东西时,用积分能少花钱。
xià cì mǎi dōng xī shí, yòng jī fēn néng shǎo huā qián.Lần sau mua đồ, dùng điểm tích lũy có thể tốn ít tiền hơn.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越