纸【紙】
[zhǐ]
giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá); lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.
写字、印刷等用的材料
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy.
我们要写在纸上还是发到网上?
wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
春联?就是门上的这些红纸吗?
chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…