图纸【圖紙】
[tú zhǐ] [图 纸]
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế
绘制有工程或机械设计的图样纸张
工程师在施工前仔细核对了建筑图纸上的每一处尺寸数据。
gōng chéng shī zài shī gōng qián zǐ xì hé duì le jiàn zhù tú zhǐ shàng de měi yí chù chǐ cùn shù jù.Kỹ sư đã đối chiếu cẩn thận từng thông số kích thước trên bản vẽ xây dựng trước khi thi công.
那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。
nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…设计师按图纸切割出准确的形状。
shè jì shī àn tú zhǐ qiē gē chū zhǔn què de xíng zhuàng.Nhà thiết kế cắt ra hình dạng chính xác theo bản vẽ.
对,这样降温效果最好。你赶紧去改图纸吧。
duì, zhè yàng jiàng wēn xiào guǒ zuì hǎo. nǐ gǎn jǐn qù gǎi tú zhǐ ba.Đúng, như vậy hiệu quả giảm nhiệt tốt nhất. Cậu mau đi sửa bản vẽ đi.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…