图表【圖表】
[tú biǎo] [图 表]
biểu đồ; sơ đồ
用图形和表格形式统计展示数据的资料
王老师建议学员们结合图表来分析行业数据,以加深理解。
wáng lǎo shī jiàn yì xué yuán men jié hé tú biǎo lái fēn xī háng yè shù jù, yǐ jiā shēn lǐ jiě.Thầy Vương khuyên các học viên kết hợp biểu đồ để phân tích dữ liệu ngành nhằm hiểu sâu hơn.
明白了,那我重新梳理一下图表和论证过程。
míng bái le, nà wǒ chóng xīn shū lǐ yí xià tú biǎo hé lùn zhèng guò chéng.Em hiểu rồi, vậy em sắp xếp lại biểu đồ và quá trình lập luận.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…让我看看这份代谢指标图表。嗯,这很正常。
ràng wǒ kàn kàn zhè fèn dài xiè zhǐ biāo tú biǎo. èn, zhè hěn zhèng cháng.Để tôi xem biểu đồ chỉ số chuyển hóa này. Ừm, cái này rất bình thường.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于这张图表凸显了公司近期的业绩增长。
zhè zhāng tú biǎo tū xiǎn le gōng sī jìn qī de yè jì zēng zhǎng.Biểu đồ này làm nổi bật sự tăng trưởng kết quả kinh doanh gần đây của công ty.