图形【圖形】
[tú xíng] [图 形]
hình ảnh; hình vẽ; sơ đồ
由点、线、面构成的形状或图像
设计师运用几何图形构建出极具现代感的品牌标识。
shè jì shī yùn yòng jǐ hé tú xíng gòu jiàn chū jí jù xiàn dài gǎn de pǐn pái biāo shí.Nhà thiết kế sử dụng các hình khối hình học để tạo nên bộ nhận diện thương hiệu mang đậm phong cách hiện đại.
老师在黑板上画出了一个标准的三角图形。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà chū le yí gè biāo zhǔn de sān jiǎo tú xíng.Giáo viên vẽ một hình tam giác tiêu chuẩn lên bảng đen.
数学课上,老师让我们画一个轴对称的图形。
shù xué kè shàng, lǎo shī ràng wǒ men huà yí gè zhóu duì chèn de tú xíng.Trong giờ toán, thầy giáo yêu cầu chúng tôi vẽ một hình đối xứng trục.
