时间表【時間表】
[shí jiān biǎo] [时 间 表]
lịch trình; thời gian biểu
按时间排定的工作或活动日程
我们需要制定一个详细的项目时间表。
wǒ men xū yào zhì dìng yí gè xiáng xì de xiàng mù shí jiān biǎo.Chúng ta cần lập một thời gian biểu dự án chi tiết.
所以你需要调整一下时间表了。
suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说那么时间表会不会受影响?
nà me shí jiān biǎo huì bu huì shòu yǐng xiǎng?Vậy lịch trình có bị ảnh hưởng không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp没问题,我这就整理方案的技术细节和升级时间表。
méi wèn tí, wǒ zhè jiù zhěng lǐ fāng àn de jì shù xì jié hé shēng jí shí jiān biǎo.Không thành vấn đề, mình đi tổng hợp các chi tiết kỹ thuật và lộ trình nâng cấp của phương án ngay đây.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且