日程
[rì chéng] [日 程]
lịch trình; lịch công việc
按日排定的事项或工作进程。
经理今天的日程排得非常紧凑,几乎抽不出时间休息。
jīng lǐ jīn tiān de rì chéng pái de fēi cháng jǐn còu, jī hū chōu bù chū shí jiān xiū xi.Lịch trình hôm nay của giám đốc xếp rất kín, gần như không dành ra được thời gian để nghỉ ngơi.
个
尊重他们的隐私,反而能让孩子自觉分享日程。
zūn zhòng tā men de yǐn sī, fǎn ér néng ràng hái zi zì jué fēn xiǎng rì chéng.Tôn trọng sự riêng tư của chúng, ngược lại có thể khiến con cái tự giác chia sẻ lịch trình.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而大卫,跟你说个事,明天的日程安排有临时变动。
dà wèi, gēn nǐ shuō gè shì, míng tiān de rì chéng ān pái yǒu lín shí biàn dòng.Đại Vệ, nói cậu nghe chuyện này, lịch trình ngày mai có thay đổi đột xuất.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch这次旅行的日程安排非常紧凑。
zhè cì lǚ xíng de rì chéng ān pái fēi cháng jǐn còu.Lịch trình của chuyến du lịch lần này được sắp xếp rất chặt chẽ.