议程【議程】
[yì chéng] [议 程]
chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự
会议讨论事项的安排
王老师已将本次研讨会的议程提前发送至各位邮箱。
wáng lǎo shī yǐ jiāng běn cì yán tǎo huì de yì chéng tí qián fā sòng zhì gè wèi yóu xiāng.Thầy Vương đã gửi trước chương trình nghị sự của hội thảo lần này vào hòm thư của mọi người.
对,地点未作变动,议程紧凑,预计一个小时即可圆满结束。
duì, dì diǎn wèi zuò biàn dòng, yì chéng jǐn còu, yù jì yí gè xiǎo shí jí kě yuán mǎn jié shù.Đúng vậy, địa điểm không đổi, lịch trình tinh gọn, dự kiến một tiếng là có thể kết thúc trọn vẹn.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使嗯,那我打算在议程里专门加一场生态补偿机制的专题研讨。
èn, nà wǒ dǎ suàn zài yì chéng lǐ zhuān mén jiā yì chǎng shēng tài bǔ cháng jī zhì de zhuān tí yán tǎo.Ừm, vậy mình dự định thêm riêng một buổi tọa đàm chuyên đề về cơ chế bồi hoàn sinh thái vào chương trình nghị sự.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了好想法!但双边协商涉及复杂的利益博弈,你打算如何设定具体的谈判议程呢?
hǎo xiǎng fǎ! dàn shuāng biān xié shāng shè jí fù zá de lì yì bó yì, nǐ dǎ suàn rú hé shè dìng jù tǐ de tán pàn yì chéng ne?Ý hay! Nhưng hiệp thương song phương liên quan đến sự giằng co lợi ích phức tạp, em định thiết lập chương trình đàm phán cụ thể thế nào?
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế