XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

章程

[zhāng chéng] [章 程]

1.quy tắc; quy định; hiến chương

组织或团体确立的规章制度。

所有会员都必须严格遵守本协会的章程。

suǒ yǒu huì yuán dōu bì xū yán gé zūn shǒu běn xié huì de zhāng chéng.

Tất cả hội viên đều phải tuân thủ nghiêm ngặt điều lệ của hiệp hội này.

2.cách; chủ kiến; biện pháp (khẩu ngữ)

方言指办法、主意。

遇到困难别慌,大家一起想个章程。

yù dào kùn nán bié huāng, dà jiā yì qǐ xiǎng gè zhāng chéng.

Gặp khó khăn đừng hoảng, mọi người cùng nghĩ cách đi.

小美,你先过目一下这份楼顶农园运营章程草案吧。

xiǎo měi, nǐ xiān guò mù yí xià zhè fèn lóu dǐng nóng yuán yùn yíng zhāng chéng cǎo àn ba.

Tiểu Mỹ, cậu xem qua bản thảo quy chế vận hành vườn trên mái này trước đi.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…