启程【啟程】
[qǐ chéng] [启 程]
khởi hành lên đường
出发上路,动身前往某地
代表团定于明天清晨启程前往北京。
dài biǎo tuán dìng yú míng tiān qīng chén qǐ chéng qián wǎng běi jīng.Đoàn đại biểu dự kiến sẽ lên đường đi Bắc Kinh vào sáng sớm mai.
怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。
zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a.Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…