动身【動身】
[dòng shēn] [动 身]
lên đường; rời đi
出发启程前往某地。
为了赶上早班飞机,他决定提早动身。
wèi le gǎn shàng zǎo bān fēi jī, tā jué dìng tí zǎo dòng shēn.Để kịp chuyến bay sớm, anh ấy quyết định lên đường sớm hơn.
你究竟打算何时动身前往北京?
nǐ jiū jìng dǎ suàn hé shí dòng shēn qián wǎng běi jīng?Rốt cuộc cậu định khi nào lên đường đi Bắc Kinh?
她随着欢快的音乐扭动身躯。
tā suí zhe huān kuài de yīn yuè niǔ dòng shēn qū.Cô ấy lắc lư thân mình theo điệu nhạc vui tươi.
运动前要活动身体各部位。
yùn dòng qián yào huó dòng shēn tǐ gè bù wèi.Trước khi tập thể dục cần vận động các bộ phận trên cơ thể.
