启动【啟動】
[qǐ dòng] [启 动]
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động)
使机器开始运转或使活动开始
按下这个绿色按钮就能启动机器。
àn xià zhè ge lǜ sè àn niǔ jiù néng qǐ dòng jī qì.Nhấn nút xanh lá này là có thể khởi động máy móc.
嗯,新计划下周启动,你觉得最需要担心什么?
èn, xīn jì huà xià zhōu qǐ dòng, nǐ jué de zuì xū yào dān xīn shén me?Ừm, kế hoạch mới khởi động tuần sau, bạn thấy cần lo nhất điều gì?
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch政府启动了大规模的环保项目。
zhèng fǔ qǐ dòng le dà guī mó de huán bǎo xiàng mù.Chính phủ đã khởi động dự án bảo vệ môi trường quy mô lớn.
同时启动公众宣传,提高认知,争取居民支持。
tóng shí qǐ dòng gōng zhòng xuān chuán, tí gāo rèn zhī, zhēng qǔ jū mín zhī chí.Đồng thời khởi động tuyên truyền công cộng, nâng cao nhận thức, tranh thủ sự ủng hộ của cư dân.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性