起步
[qǐ bù] [起 步]
1.bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động)
比喻某种事业或活动开始进行。
我们的项目才刚刚起步。
wǒ men de xiàng mù cái gāng gāng qǐ bù.Dự án của chúng tôi mới chỉ vừa bắt đầu.
2.lăn bánh; cất bước (xe cộ, đi lại)
迈开脚步或车辆开始向前行驶。
信号灯变绿后,公交车缓缓起步。
xìn hào dēng biàn lǜ hòu, gōng jiāo chē huǎn huǎn qǐ bù.Sau khi đèn tín hiệu chuyển xanh, xe buýt từ từ lăn bánh.
我们是刚起步的软件公司,现在最重要的是开发产品。
wǒ men shì gāng qǐ bù de ruǎn jiàn gōng sī, xiàn zài zuì zhòng yào de shì kāi fā chǎn pǐn.Chúng ta là công ty phần mềm mới khởi bước, bây giờ quan trọng nhất là phát triển sản phẩm.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必