历程【歷程】
[lì chéng] [历 程]
quá trình
经历的过程
回顾国家的发展历程,我们克服了无数困难。
huí gù guó jiā de fā zhǎn lì chéng, wǒ men kè fú le wú shù kùn nán.Nhìn lại quá trình phát triển của đất nước, chúng ta đã vượt qua vô vàn khó khăn.
正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。
zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃这本画册记录了城市的发展历程。
zhè běn huà cè jì lù le chéng shì de fā zhǎn lì chéng.Cuốn tập tranh này ghi lại quá trình phát triển của thành phố.
这篇访谈全面记录了他的创作历程。
zhè piān fǎng tán quán miàn jì lù le tā de chuàng zuò lì chéng.Bài phỏng vấn này ghi chép toàn diện hành trình sáng tác của ông ấy.