XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

图书【圖書】

[tú shū] [图 书]

sách; sách báo

书籍及单页画册的总称

市图书馆最近采购了一批专业图书。

shì tú shū guǎn zuì jìn cǎi gòu le yì pī zhuān yè tú shū.

Thư viện thành phố gần đây đã mua một lô sách chuyên ngành.

本、册、部

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

学校正在修建一座新的图书馆。

xué xiào zhèng zài xiū jiàn yí zuò xīn de tú shū guǎn.

Trường đang xây dựng một thư viện mới.

当然不会,我们每天图书馆见。

dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.

Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém