书籍【書籍】
[shū jí] [书 籍]
sách; tác phẩm
各种书的总称
阅读专业书籍有助于拓展视野并提升思维深度。
yuè dú zhuān yè shū jí yǒu zhù yú tuò zhǎn shì yě bìng tí shēng sī wéi shēn dù.Đọc sách chuyên ngành giúp mở rộng tầm nhìn và nâng cao chiều sâu tư duy.
书籍是人类知识和思想的载体。
shū jí shì rén lèi zhī shi hé sī xiǎng de zài tǐ.Sách là vật chứa đựng tri thức và tư tưởng của con người.
看优秀的书籍能滋养我们的心灵。
kàn yōu xiù de shū jí néng zī yǎng wǒ men de xīn líng.Đọc sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta.
志愿者上街向市民募捐书籍。
zhì yuàn zhě shàng jiē xiàng shì mín mù juān shū jí.Tình nguyện viên xuống phố quyên góp sách từ người dân.