籍
[jí]
sách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách
真的吗?那对古籍数字化工作太有帮助了。
zhēn de ma? nà duì gǔ jí shù zì huà gōng zuò tài yǒu bāng zhù le.Thật sao? Vậy thì quá có ích cho công việc số hóa cổ tịch rồi.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定许多外籍专家选择在上海定居。
xǔ duō wài jí zhuān jiā xuǎn zé zài shàng hǎi dìng jū.Nhiều chuyên gia nước ngoài lựa chọn định cư tại Thượng Hải.
确实,没有量化数据,仅凭古籍很难让人信服。
què shí, méi yǒu liáng huà shù jù, jǐn píng gǔ jí hěn nán ràng rén xìn fú.Đúng vậy, không có dữ liệu định lượng, chỉ dựa vào sách cổ thì khó khiến người ta tin phục.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……