外籍
[wài jí] [外 籍]
quốc tịch nước ngoài; ngoại tịch
外国国籍或外国户籍
这家跨国企业近期招聘了多名外籍专家,以加强核心研发团队。
zhè jiā kuà guó qǐ yè jìn qī zhāo pìn le duō míng wài jí zhuān jiā, yǐ jiā qiáng hé xīn yán fā tuán duì.Doanh nghiệp đa quốc gia này gần đây đã tuyển dụng nhiều chuyên gia nước ngoài để củng cố đội ngũ nghiên cứu và phát triển cốt lõi.
许多外籍专家选择在上海定居。
xǔ duō wài jí zhuān jiā xuǎn zé zài shàng hǎi dìng jū.Nhiều chuyên gia nước ngoài lựa chọn định cư tại Thượng Hải.
凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。
fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.