书店【書店】
[shū diàn] [书 店]
nhà sách; lượng từ: 家 (jiā)
卖书的商店
我去书店买书。
wǒ qù shū diàn mǎi shū.Tôi đi hiệu sách mua sách.
家
我们去书店吧,叫一辆出租车?
wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường书店开业那天,我买了两本书。
shū diàn kāi yè nà tiān, wǒ mǎi le liǎng běn shū.Ngày hiệu sách khai trương, tôi mua hai cuốn sách.
嗯,小美,你常来这家书店吗?
èn, xiǎo měi, nǐ cháng lái zhè jiā shū diàn ma?Ừm, Tiểu Mỹ, bạn thường đến hiệu sách này à?
Trong bài: Xin gợi ý sách hay