书桌【書桌】
[shū zhuō] [书 桌]
bàn học; bàn viết; bàn làm việc
供读书、写字或办公用的桌子。
我的书桌上有一台电脑和一盏灯。
wǒ de shū zhuō shàng yǒu yì tái diàn nǎo hé yì zhǎn dēng.Trên bàn làm việc của tôi có một chiếc máy tính và một chiếc đèn.
张
爷爷的书桌上放着一把石尺。
yé ye de shū zhuō shàng fàng zhe yì bǎ shí chǐ.Trên bàn làm việc của ông có đặt một thanh thước chặn bằng đá.
我们两个人共用一张书桌。
wǒ men liǎng gè rén gòng yòng yì zhāng shū zhuō.Hai người chúng tôi dùng chung một chiếc bàn học.