桌
[zhuō]
bàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.
画得真不错!你桌上也放着书?
huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
书在这里。请把书放在桌子上。
shū zài zhè lǐ. qǐng bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.Sách ở đây. Bạn đặt sách lên bàn giúp mình nhé.
Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把