同桌
[tóng zhuō] [同 桌]
bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn
她是我在大学期间最要好的同桌。
tā shì wǒ zài dà xué qī jiān zuì yào hǎo de tóng zhuō.Cô ấy là người bạn cùng bàn thân thiết nhất của tôi thời đại học.
看到同桌流泪,她的神情充满了担忧。
kàn dào tóng zhuō liú lèi, tā de shén qíng chōng mǎn le dān yōu.Nhìn thấy bạn cùng bàn rơi nước mắt, vẻ mặt cô ấy đầy lo lắng.
他经常在课后辅导同桌解答数学难题。
tā jīng cháng zài kè hòu fǔ dǎo tóng zhuō jiě dá shù xué nán tí.Cậu ấy thường xuyên phụ đạo bạn cùng bàn giải các bài toán khó sau giờ học.