同一
[tóng yī] [同 一]
giống hệt; như nhau
共同的一个;完全一致
我们俩在同一个公司工作。
wǒ men liǎ zài tóng yī gè gōng sī gōng zuò.Hai chúng tôi làm việc trong cùng một công ty.
不麻烦,反正都在同一条路上。
bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便我们要敢于同一切困难做斗争。
wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.
越来越多的人也在用同一个平台。
yuè lái yuè duō de rén yě zài yòng tóng yī gè píng tái.Ngày càng nhiều người cũng đang dùng cùng một nền tảng.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越