雷同
[léi tóng] [雷 同]
bắt chước người khác; giống hệt
相同而无独创,不该相同而相同。
这两篇分析报告的结构雷同,缺乏独特的见解。
zhè liǎng piān fēn xī bào gào de jié gòu léi tóng, quē fá dú tè de jiàn jiě.Cấu trúc của hai bài báo cáo phân tích này giống hệt nhau, thiếu quan điểm độc đáo.