XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

雷

[léi]

sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷 (dì léi) mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ

雷声;地雷;令人震惊

今天我和雷老师一起去北京出差。

jīn tiān wǒ hé léi lǎo shī yì qǐ qù běi jīng chū chāi.

Hôm nay tôi và thầy Lôi cùng đi Bắc Kinh công tác.

原来是航路遭遇了雷暴云团,那出于航空安全的考量,确实唯有静候了。

yuán lái shì háng lù zāo yù le léi bào yún tuán, nà chū yú háng kōng ān quán de kǎo liáng, què shí wéi yǒu jìng hòu le.

Ra là đường bay gặp phải đám mây giông bão, thế thì xuất phát từ sự cân nhắc an toàn hàng không, đúng là chỉ có thể chờ đợi thôi.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

雷达系统能够自动为设备定向。

léi dá xì tǒng néng gòu zì dòng wèi shè bèi dìng xiàng.

Hệ thống radar có thể tự động định hướng cho thiết bị.

雷达系统负责把导弹导向目标。

léi dá xì tǒng fù zé bǎ dǎo dàn dǎo xiàng mù biāo.

Hệ thống radar chịu trách nhiệm dẫn đường cho tên lửa tới mục tiêu.