同期
[tóng qī] [同 期]
1.cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
相同时期或同一时间段。
与去年同期相比,公司今年的利润增长了。
yǔ qù nián tóng qī xiāng bǐ, gōng sī jīn nián de lì rùn zēng zhǎng le.So với cùng kỳ năm ngoái, lợi nhuận năm nay của công ty đã tăng lên.
2.cùng khóa; cùng đợt (tốt nghiệp, nhập ngũ, v.v.)
同一届或同批毕业、入职的人。
他们是大学同期毕业的校友。
tā men shì dà xué tóng qī bì yè de xiào yǒu.Họ là bạn học cùng khóa tốt nghiệp đại học.
就是,合同期内设施坏了谁负责?比如空调坏了。
jiù shì, hé tóng qī nèi shè shī huài le shuí fù zé? bǐ rú kōng tiáo huài le.Chính là, trong thời hạn hợp đồng thiết bị hỏng thì ai chịu trách nhiệm? Ví dụ điều hòa hỏng.
Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà合同期满后双方决定续签一年。
hé tóng qī mǎn hòu shuāng fāng jué dìng xù qiān yì nián.Sau khi hợp đồng hết hạn, hai bên quyết định gia hạn thêm một năm.
游客总数比去年同期增长了一倍。
yóu kè zǒng shù bǐ qù nián tóng qī zēng zhǎng le yí bèi.Tổng số du khách tăng gấp đôi so với cùng kỳ năm ngoái.