圆桌
[yuán zhuō] [圆 桌]
bàn tròn
嗯,那我们赶紧把细节整理成草案,提交给圆桌会议共同审议吧。
èn, nà wǒ men gǎn jǐn bǎ xì jié zhěng lǐ chéng cǎo àn, tí jiāo gěi yuán zhuō huì yì gòng tóng shěn yì ba.Ừm, vậy chúng ta mau chóng thu xếp các chi tiết thành bản thảo để trình lên hội nghị bàn tròn cùng thẩm định nhé.
Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa家里的餐厅摆着一张大圆桌。
jiā lǐ de cān tīng bǎi zhe yì zhāng dà yuán zhuō.Phòng ăn ở nhà kê một chiếc bàn tròn lớn.
很好,你的论据相当扎实,下午的圆桌辩论就按照这个逻辑去阐述吧。
hěn hǎo, nǐ de lùn jù xiāng dāng zhā shi, xià wǔ de yuán zhuō biàn lùn jiù àn zhào zhè ge luó jí qù chǎn shù ba.Rất tốt, luận cứ của em rất vững vàng, buổi tranh luận bàn tròn chiều nay cứ theo logic này mà trình bày nhé.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế