餐桌
[cān zhuō] [餐 桌]
bàn ăn; lượng từ: 张 (zhāng)
专供吃饭用的桌子。
妈妈把准备好的菜肴端上了餐桌。
mā ma bǎ zhǔn bèi hǎo de cài yáo duān shàng le cān zhuō.Mẹ bê các món ăn đã chuẩn bị sẵn lên bàn ăn.
张
在餐桌上懂礼节会留下好印象。
zài cān zhuō shàng dǒng lǐ jié huì liú xià hǎo yìn xiàng.Hiểu phép tắc lễ nghi trên bàn ăn sẽ tạo ấn tượng tốt.
吃完饭后,姐姐主动去收拾餐桌。
chī wán fàn hòu, jiě jie zhǔ dòng qù shōu shí cān zhuō.Ăn cơm xong, chị gái chủ động đi dọn dẹp bàn ăn.
服务员把热气腾腾的汤端上了餐桌。
fú wù yuán bǎ rè qì téng téng de tāng duān shàng le cān zhuō.Người phục vụ bưng bát canh nóng hổi lên bàn ăn.