XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

判决【判決】

[pàn jué] [判 决]

phán quyết (của tòa án); tuyên án; kết án

法院对案件作出决定

法官宣布了最终的判决结果。

fǎ guān xuān bù le zuì zhōng de pàn jué jié guǒ.

Thẩm phán đã tuyên bố kết quả phán quyết cuối cùng.

bản án; phán quyết (văn bản hoặc kết quả)

法院作出的决定文件或结论

这份判决将于下周正式生效。

zhè fèn pàn jué jiāng yú xià zhōu zhèng shì shēng xiào.

Bản phán quyết này sẽ chính thức có hiệu lực vào tuần tới.

法官必须依照法律作出判决。

fǎ guān bì xū yī zhào fǎ lǜ zuò chū pàn jué.

Thẩm phán phải ra phán quyết theo pháp luật.

二审法院依法裁定维持一审判决。

èr shěn fǎ yuàn yī fǎ cái dìng wéi chí yì shěn pàn jué.

Tòa phúc thẩm đã phán quyết giữ nguyên bản án sơ thẩm theo đúng pháp luật.