判处【判處】
[pàn chǔ] [判 处]
tuyên phạt; kết án
法院依法对罪犯定罪并处罚
法院依法判处被告人有期徒刑三年。
fǎ yuàn yī fǎ pàn chǔ bèi gào rén yǒu qī tú xíng sān nián.Tòa án theo pháp luật đã tuyên phạt bị cáo ba năm tù có thời hạn.
古代罪犯有时会被判处绞刑。
gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.
这个罪犯最终被判处了绞刑。
zhè ge zuì fàn zuì zhōng bèi pàn chǔ le jiǎo xíng.Tên tội phạm này cuối cùng đã bị xử tử hình bằng treo cổ.