长处【長處】
[cháng chù] [长 处]
điểm tốt; điểm mạnh
优点或擅长的地方
他的长处是唱歌。
tā de cháng chù shì chàng gē.Điểm tốt của anh ấy là hát.
嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。
èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức不一定。与其只追求稳定,不如先了解自己的长处和真正需要。
bù yí dìng. yǔ qí zhǐ zhuī qiú wěn dìng, bù rú xiān liǎo jiě zì jǐ de cháng chù hé zhēn zhèng xū yào.Không nhất thiết. Thay vì chỉ theo đuổi sự ổn định, chi bằng trước tiên tìm hiểu sở trường và nhu cầu thực sự của mình.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người他擅长处理复杂的人际关系。
tā shàn cháng chǔ lǐ fù zá de rén jì guān xì.Anh ấy giỏi xử lý các mối quan hệ xã hội phức tạp.