长城【長城】
[Cháng chéng] [长 城]
Vạn Lý Trường Thành
中国古代著名的防御工程
我们去长城旅游。
wǒ men qù cháng chéng lǚ yóu.Chúng tôi đi du lịch tới Trường Thành.
bức tường thành kiên cố (nghĩa bóng)
比喻坚强可靠的力量或防线
军人是保卫祖国的钢铁长城。
jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.
这是长城,我已经去过很多次了。
zhè shì cháng chéng, wǒ yǐ jīng qù guo hěn duō cì le.Đây là Vạn Lý Trường Thành, thầy đã đi qua nhiều lần rồi.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过长城是中国最著名的景点之一。
cháng chéng shì zhōng guó zuì zhù míng de jǐng diǎn zhī yī.Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh lam thắng cảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc.
真的吗?我去年也去过一次长城!
zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过