长大
[zhǎng dà] [长 ĐẠI]
trưởng thành
从小孩成长为大人
孩子长大了。
hái zi zhǎng dà le.Đứa trẻ đã lớn rồi.
对极了!让孩子们从小接触家乡节庆,长大后才愿意主动参与进来。
duì jí le! ràng hái zi men cóng xiǎo jiē chù jiā xiāng jié qìng, zhǎng dà hòu cái yuàn yì zhǔ dòng cān yù jìn lái.Chính xác! Cho trẻ em tiếp xúc lễ hội quê hương từ nhỏ, lớn lên mới tự nguyện chủ động tham gia.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống孩子长大了,父母终于放心了。
hái zi zhǎng dà le, fù mǔ zhōng yú fàng xīn le.Con cái lớn khôn, bố mẹ cuối cùng cũng an tâm.
孩子长大成人后离开家乡工作。
hái zi zhǎng dà chéng rén hòu lí kāi jiā xiāng gōng zuò.Sau khi lớn lên thành người, con cái rời quê đi làm việc.