广大【廣大】
[guǎng dà] [广 ĐẠI]
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến
指范围大、面积广或人数众多。
这个地方有广大的草原。
zhè ge dì fāng yǒu guǎng dà de cǎo yuán.Nơi này có đồng cỏ bao la.
天啊,这种虚假的环保宣传简直是在误导广大消费者。
tiān a, zhè zhǒng xū jiǎ de huán bǎo xuān chuán jiǎn zhí shì zài wù dǎo guǎng dà xiāo fèi zhě.Trời đất, tuyên truyền bảo vệ môi trường giả tạo kiểu này đúng là đang đánh lừa đông đảo người tiêu dùng.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp这件事得到了广大群众的支持。
zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
不仅如此,数字经济的广大参与者也能摆脱单一平台的数据绑架。
bù jǐn rú cǐ, shù zì jīng jì de guǎng dà cān yù zhě yě néng bǎi tuō dān yī píng tái de shù jù bǎng jià.Không chỉ vậy, đông đảo người tham gia nền kinh tế số cũng có thể thoát khỏi sự bắt cóc dữ liệu của nền tảng đơn lẻ.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所